| Tên đơn vị: Công
Ty Kế toán Thiên Ưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Địa
chỉ: Lô B11. Số 9A. Ngõ 233 Xuân Thủy, Cầu giấy, Hà Nội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MST: 010523659 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| http://ketoanthienung.net/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| BẢNG CÂN ĐỐI KẾ
TOÁN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngày 01/01/2015
đến 31/12/2015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TÀI SẢN |
MÃ SỐ |
T.MINH |
SỐ C. NĂM |
SỐ Đ NĂM |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| A. TÀI SẢN
NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150) |
100 |
|
18.345.027.778 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
| I. Tiền và
các khoản tương đương tiền (110=111+112) |
110 |
|
18.044.200.000 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Tiền |
111 |
V.01 |
18.044.200.000 |
- |
dư nợ 111, 112,113 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2. Các khoản
tương đương tiền |
112 |
|
- |
- |
dư nợ 1281. 1288 ( các khoản đầu tư có thời gian đáo hạn
<= 3 tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
| II. Các khoản
đầu tư tài chính ngắn hạn (120=121+129) |
120 |
V.02 |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Chứng
khoán kinh doanh |
121 |
|
- |
- |
dư nợ 121 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2. Dự phòng
giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) |
122 |
|
- |
- |
dư có 2291( ghi số âm) |
|
|
|
|
|
| 3. Đầu tư nắm
giữ đến ngày đáo hạn |
123 |
|
- |
- |
dư nợ 1281, 1282, 1288(
các khoản có thời gian đáo hạn trên 3 tháng đến 12 tháng) |
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
(130 = 131 + 132 + 133 + 134 + 135 + 139) |
130 |
|
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Phải thu
ngắn hạn của khách hàng |
131 |
|
- |
- |
Dư nợ chi tiết TK 131( thời hạn thu hồi <= 12 tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2. Trả trước
cho người bán ngắn hạn |
132 |
|
- |
- |
Dư nợ chi tiết TK 331( thời hạn thanh toán <= 12 tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3. Phải thu
nội bộ ngắn hạn |
133 |
|
- |
- |
Dư nợ chi tiết 1362, 1363, 1368( thời hạn thu hồi <= 12
tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
| 4. Phải thu
theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng |
134 |
|
- |
- |
Dư nợ 337 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5. Phải thu
về cho vay ngắn hạn |
135 |
|
- |
- |
Dư nợ 1283( thời hạn thu
hồi <= 12 tháng) |
|
|
|
| 6. Các khoản
phải thu ngắn hạn khác |
136 |
V.03 |
- |
- |
Dư nợ 1385, 1388, 334, 338, 141, 244( thời hạn thu hồi <=
12 tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
| 7. Tài sản
thiếu chờ xử lý |
137 |
|
- |
- |
Dư nợ 1381 |
|
|
|
|
|
|
| 8. Dự phòng
phải thu ngắn hạn khó đòi (*) |
139 |
|
- |
- |
Dư có 2293( ghi số âm) |
|
|
|
|
|
|
|
| IV. Hàng tồn
kho (140 = 141 + 149) |
140 |
|
33.361.111 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Hàng tồn
kho |
141 |
V.04 |
33.361.111 |
- |
Dư nợ 152, 153, 154,155,156,157, 158( thời hạn luân chuyển sử
dụng <= 12 tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2. Dự phòng
giảm giá hàng tồn kho (*) |
149 |
|
- |
- |
Dư có 2294 (ghi số âm) |
|
|
|
|
|
|
|
V. Tài sản ngắn hạn khác
(150 = 151 + 152 + 154 + 158) |
150 |
|
267.466.667 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Chi phí
trả trước ngắn hạn |
151 |
|
8.166.667 |
- |
Dư nợ 242( thời gian phân bổ, sử dụng <= 12 tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2. Thuế GTGT
được khấu trừ |
152 |
|
259.300.000 |
- |
Dư nợ 133 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3. Thuế và
các khoản khác phải thu nhà nước |
153 |
V.05 |
- |
- |
Dư nợ 333 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4. Giao dịch
mua bán lại trái phiếu Chính phủ |
154 |
|
- |
- |
Dư nợ 171 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5. Tài sản
ngắn hạn khác |
155 |
|
- |
- |
Dư nợ 2288( thời hạn thu hồi <= 12 tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
B - TÀI SẢN DÀI HẠN
(200=210+220+240+250+260) |
200 |
|
2.509.222.222 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
I- Các khoản phải thu dài hạn
(210 = 211 + 212 + 213 + 218 + 219) |
210 |
|
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Phải thu
dài hạn của khách hàng |
211 |
|
- |
- |
Dư nợ 131( thời hạn thu hồi >12 tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2. Trả trước
cho người bán dài hạn |
212 |
|
- |
- |
Dự nợ 331( thời hạn
thanh toán > 12 tháng) |
|
|
|
| 3. Vốn kinh
doanh ở đơn vị trực thuộc |
213 |
|
- |
- |
Dư nợ 1361( sau khi bù trừ với các khoản phải trả nội bộ về
vốn) |
|
|
|
|
|
|
|
| 4. Phải thu
dài hạn nội bộ |
214 |
V.06 |
- |
- |
Dư nợ 1362, 1368, 1363( thời hạn thanh toán > 12 tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
| 5. Phải thu
về cho vay dài hạn |
215 |
|
|
|
Dư nợ 1283( thời hạn thu
hồi > 12 tháng) |
|
|
|
| 4. Phải thu
dài hạn khác |
216 |
V.07 |
- |
- |
Dư nợ 1385, 1334, 338, 141, 244( thời hạn thu hồi > 12
tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
| 5. Dự phòng
phải thu dài hạn khó đòi (*) |
219 |
|
- |
- |
Dư có 2293( ghi số âm) |
|
|
|
|
|
|
|
| II. Tài sản
cố định (220 = 221 + 224 + 227 + 230) |
220 |
|
2.458.333.333 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Tài sản cố định hữu hình (221 = 222 +
223) |
221 |
V.08 |
2.458.333.333 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Nguyên giá |
222 |
|
2.500.000.000 |
- |
Dư nợ 211 |
|
|
|
|
|
|
|
| - Gía trị hao mòn luỹ kế (*) |
223 |
|
(41.666.667) |
- |
Dư có 2141 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính (224 =
225 + 226) |
224 |
V.09 |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Nguyên giá |
225 |
|
- |
- |
Dư nợ 212 |
|
|
|
|
|
|
|
| - Gía trị hao mòn luỹ kế (*) |
226 |
|
- |
- |
Dư có 2142 |
|
|
|
|
|
|
|
| áng |
227 |
V.10 |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Nguyên giá |
228 |
|
- |
- |
Dư nợ 213 |
|
|
|
|
|
|
|
| - Gía trị hao mòn luỹ kế (*) |
229 |
|
- |
- |
Dư có 2143 |
|
|
|
|
|
|
|
| III. Bất động
sản đầu tư (240 = 241 + 242) |
230 |
V.12 |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Nguyên giá |
231 |
|
- |
- |
Dư nợ 217 |
|
|
|
|
|
|
|
| - Gía trị hao mòn luỹ kế (*) |
232 |
|
- |
- |
Dư có 2147( ghi số âm) |
|
|
|
|
|
|
|
| IV. Tài sản dở dang dài hạn |
240 |
V.11 |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Chi phí
sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn |
241 |
|
- |
- |
Dư nợ 154( thời gian
luân chuyển > 12 tháng) và dư có 2294 khoản dự phòng tương ứng |
| 2. Chi phí
xây dựng cơ bản dở dang |
242 |
|
- |
- |
Dư nợ 241 |
|
|
|
|
|
|
V. Đầu tư tài chính dài hạn
(250 = 251 + 252 + 258 + 259) |
250 |
|
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Đầu tư vào
công ty con |
251 |
|
- |
- |
Dư nợ 221 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2. Đầu tư vào
công ty liên kết, liên doanh |
252 |
|
- |
- |
Dư nợ 222 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3. Đầu tư góp
vốn vào đơn vị khác |
253 |
V.13 |
- |
- |
Dư nợ 2281 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4. Dự phòng
giảm giá đầu tư tài chính dài hạn |
254 |
|
- |
- |
Dư có 2292 ghi số âm |
|
|
|
|
|
|
|
| 5. Đầu tư nắm
giữ đến ngày đáo hạn |
255 |
|
- |
- |
Dư nợ 1281, 1282,1288(
thời gian đáo hạn > 12 tháng) |
|
|
| VI. Tài sản
dài hạn khác (260 = 261 + 262 + 268) |
260 |
|
50.888.889 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Chi phí
trả trước dài hạn |
261 |
V.14 |
50.888.889 |
- |
Dư nợ 242( thời gian phân bổ sử dụng > 12 tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2. Tài sản
thuế thu nhập hoãn lại |
262 |
V.21 |
- |
- |
Dư nợ 243 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3. Thiết bị,
vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn |
263 |
|
- |
- |
Dư nợ 1534 và dư có 2294
khoản dự phòng tương ứng |
|
|
| 4. Tài sản
dài hạn khác |
268 |
|
- |
- |
Dư nợ 228 ( thời hạn thu hồi > 12 tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG CỘNG TÀI
SẢN (270 = 100 + 200) |
270 |
|
20.854.250.000 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NGUỒN VỐN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| A - NỢ PHẢI
TRẢ (300 = 310 + 330) |
300 |
|
1.879.500.000 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Nợ ngắn hạn
(310 = 311 + 312 + ... + 319 + 320 + 323) |
310 |
|
1.879.500.000 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Phải trả
người bán ngắn hạn |
311 |
V.15 |
1.877.500.000 |
- |
Dư có 331( thời gian thực hiện <= 12 tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2. Người mua
trả tiền trước ngắn hạn |
312 |
|
- |
- |
Dư có chi tiết 131( thời gian thực hiện <= 12 tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3. Thuế và
các khoản phải nộp Nhà nước |
313 |
|
2.000.000 |
- |
Dư có 333 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4. Phải trả
người lao động |
314 |
V.16 |
- |
- |
Dư có 334 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5. Chi phí
phải trả ngắn hạn |
315 |
|
- |
- |
Dư có 335( thời gian thu hồi <= 12 tháng ) |
|
|
|
|
|
|
|
| 6. Phải trả
nội bộ ngắn hạn |
316 |
V.17 |
- |
- |
Dư có 3362, 3363, 3368( thời gian thu hồi <= 12 tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
| 7. Phải trả
theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng |
317 |
|
- |
- |
Dư có 337 |
|
|
|
|
|
|
|
| 8. Doanh thu
chưa thực hiện ngắn hạn |
318 |
|
- |
- |
Dư có 3387( thời gian thực hiện <= 12 tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
| 9. Phải trả
ngắn hạn khác |
319 |
|
- |
- |
Dưc có 338( trừ 3387),
138, 344( thời gian thu hồi <= 12 tháng) |
|
| 10. Vay và nợ
thuê tài chính ngắn hạn |
320 |
V.18 |
- |
- |
Dư có 341,34311( thời gian <= 12 tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
| 11. Dự phòng
phải trả ngắn hạn |
321 |
|
- |
- |
Dư có 352( thời gian thực hiện <= 12 tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
| 12. Quỹ khen
thưởng phúc lợi |
322 |
|
- |
- |
Dư có 353 |
|
|
|
|
|
|
| 13. Quỹ bình
ổn giá |
323 |
|
- |
- |
Dư có 357 |
|
|
|
|
|
|
| 14. Giao dịch
mua bán lại trái phiếu Chính phủ |
324 |
|
- |
- |
Dư có 171 |
|
|
|
|
|
|
| II. Nợ dài
hạn (330 = 331 + 332 + ... + 338 + 339) |
330 |
|
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Phải trả
người bán dài hạn |
331 |
|
- |
- |
Dư có 331( thời gian thực hiện>12 tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2. Người mua
trả tiền trước dài hạn |
332 |
|
- |
- |
Dư có 131( thời gian
thực hiện > 12 tháng) |
|
|
|
| 3. Chi phí
phải trả dài hạn |
333 |
V.19 |
- |
- |
Dư có 335(thời gian thu hồi > 12 tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
| 4. Phải trả
nội bộ về vốn kinh doanh |
334 |
|
- |
- |
Dư có 3361 |
|
|
|
|
|
|
| 5. Phải trả
dài hạn nội bộ |
335 |
|
- |
- |
Dư có 3362, 3363, 3368(
thời gian thu hồi trên 12 tháng) |
|
|
| 6. Doanh thu
chưa thực hiện dài hạn |
336 |
|
- |
- |
Dư có 3387 |
|
|
|
|
|
|
|
| 7. Phải trả
dài hạn khác |
337 |
V.20 |
- |
- |
Dư có 338( trừ 3337), 138, 344( thời gian thu hồi > 12
tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
| 8. Vay và nợ
thuê tài chính dài hạn |
338 |
|
- |
- |
Dư có 3431(Dư có 34311-
dư có 34312+ có 34313)( thời hạn> 12 tháng) |
| 9. Trái phiếu
chuyển đổi |
339 |
V.21 |
- |
- |
Dư có 3432 |
|
|
|
|
|
|
|
| 10. Cổ phiếu
ưu đãi |
340 |
|
- |
- |
Dư có 41112( giá trị cổ phiếu ưu đãi theo mệnh giá bắt buột
người phát hành phải mua lại) |
|
|
|
|
|
|
|
| 11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả |
341 |
|
- |
- |
Dư có 347 |
|
|
|
|
|
|
|
| 12. Dự phòng
phải trả dài hạn |
342 |
|
|
|
Dư có 352( thời gian
thực hiện > 12 tháng) |
|
|
|
| 13. Quỹ phát
triển khoa học và công nghệ |
343 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B. VỐN CHỦ SỬ
HỮU (400=410+430) |
400 |
|
18.974.750.000 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
| I. Vốn chủ sở
hữu |
410 |
|
18.974.750.000 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Vốn đầu tư
của chủ sở hữu |
411 |
|
19.000.000.000 |
- |
Dư có 4111( 41111 : cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết,
41112: cổ phiếu ưu đãi là vốn csh) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2. Thặng dư
vốn cổ phần |
412 |
|
- |
- |
Số dư 4112( dư có ghi dương, dư nợ ghi âm) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3. Quyền chọn
chuyển đổi trái phiếu |
413 |
|
- |
- |
Dư có 41113 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4. Vốn khác
của chủ sở hữu |
414 |
|
- |
- |
Dư có 4118 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5. Cổ phiếu
quỹ (*) |
415 |
|
- |
- |
Số dư 419( dư có ghi
dương, dư nợ ghi âm) |
|
|
|
|
|
|
|
| 6. Chênh lệch
đánh giá lại tài sản |
416 |
|
- |
- |
Số dư 412( dư có ghi dương, dư nợ ghi âm) |
|
|
|
|
|
|
|
| 7. Chênh lệch
tỷ giá hối đoái |
417 |
|
- |
- |
Dư 413 ( dư có ghi dương, dư nợ ghi âm) |
|
|
|
|
|
|
|
| 8. Quỹ đầu tư
phát triển |
418 |
|
- |
- |
Dư có 414( dư có ghi dương, dư nợ ghi âm) |
|
|
|
|
|
|
|
| 9. Quỹ hỗ trợ
sắp xếp doanh nghiệp |
419 |
|
- |
- |
Dư có 417( dư có ghi dương, dư nợ ghi âm) |
|
|
|
|
|
|
|
| 10. Quỹ khác
thuộc vốn chủ sở hữu |
420 |
|
- |
- |
Dư có 418( dư có ghi dương, dư nợ ghi âm) |
|
|
|
|
|
|
|
| 11. Lợi
nhuận sau thuế chưa phân phối |
421 |
|
(25.250.000) |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - LNST chưa
phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước |
421a |
|
- |
- |
Số dư 4211( có ghi
dương, dư nợ ghi âm) |
|
|
|
| - LNST chưa
phân phối kỳ này |
421b |
|
(25.250.000) |
- |
Số dư 4212( dư có ghi
dương, dư nợ ghi âm) |
|
|
|
| 12. Nguồn vốn
đầu tư XDCB |
422 |
|
- |
- |
Dư có 441 |
|
|
|
|
|
|
|
| II. Nguồn
kinh phí và quỹ khác |
430 |
|
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2. Nguồn kinh
phí |
431 |
V.23 |
- |
- |
Chênh lệch giữa ghi có 461 và dư nợ 161 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3. Nguồn kinh
phí đã hình thành TSCĐ |
432 |
|
- |
- |
Số dư có 466 |
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG CỘNG
NGUỒN VỐN (440=300+400) |
440 |
|
20.854.250.000 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hà Nội, Ngày 31 tháng 12 năm 2015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
OK |
|
|
|
|
|
|
|
Người
ghi sổ
(Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) |
Giám Đốc
(Ký, họ tên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lã văn Nam |
Nguyễn thị An |
Lã văn
Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Số chứng chỉ hành nghề; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đơn vị cung cấp dịch vụ kế
toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (1)
Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình
bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (2)
Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi
bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...). |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (3)
Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm
dương lịch (X) thì “Số cuối năm“ có thể ghi là “31.12.X“; “Số đầu năm“ có thể
ghi là “01.01.X“. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (4) Đối với người lập biểu là
các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế
toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|