Thứ Hai, 7 tháng 8, 2017

Ed Stafford là ai?

Ed Stafford

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ed Stafford (sinh ngày 26 tháng 12 năm 1975) là một nhà thám hiểm và cựu đội trưởng quân đội Anh. Ông nắm giữ kỷ lục thế giới là người đầu tiên đi bộ chiều dài của sông Amazon..[1]
Ed Stafford (sinh ngày 26 tháng 12 năm 1975)
Stafford sinh ra ở Peterborough, Cambridgeshire, Anh và lớn lên ở Leicestershire. Ed là một ấu sinh Hướng đạo và một hướng đạo sinh ở Leicestershire khi còn bé và coi đây là một thành phần quan trọng trong giáo dục của ông đã dẫn ông đến một cuộc sống như một nhà lãnh đạo đoàn thám hiểm.

Người Đầu Tiên Đi Bộ Dọc sông Amazon[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 9 tháng 8 năm 2010, ông trở thành người đầu tiên đi bộ toàn bộ chiều dài của sông Amazon, ghi lại trong bộ phim truyền hình 2011 Đi bộ Amazon trên Channel 5. Thám hiểm Stafford bắt đầu với một người bạn, Luke Collyer, trên 02 tháng 4 năm 2008, trên bờ biển phía nam của Peru. Collyer còn lại sau khi ba tháng, và Stafford hoàn thành cuộc hành trình với Gadiel " Cho" Sanchez Rivera. Ông đã tiến hành các nỗ lực cho một số tổ chức từ thiện.
Hoàn thành đi bộ dọc sông Amazon Stafford đã được mô tả bởi Sir Ranulph Fiennes là " thực sự phi thường... trong các giải đấu hàng đầu của cuộc thám hiểm trong quá khứ và hiện tại". Stafford đã được công bố là một trong những nhà thám hiểm địa lý quốc gia của năm 2010 và sau đó tháng 3 năm 2011 ông đã được trao Adventurer châu Âu của năm trong một buổi lễ ở Stockholm, Thụy Điển.
Tháng năm 2009 Stafford xuất hiện trên bìa của tạp chí địa lý Hội Địa lý Hoàng gia.

Kỷ Lục Guinness[sửa | sửa mã nguồn]

Trong năm 2011, Guinness World Records chính thức công nhận thành tích Staffor và ông xuất hiện trong năm 2012 Guinness Book of Records.

Naked Castaway(Trần trụi và Cô độc)[sửa | sửa mã nguồn]

Được ủy quyền bởi Discovery Communications, trong tháng 8 năm 2012 Stafford quay một thí nghiệm sống còn ba phần cho Discovery Channel, nơi ông đã bị bỏ trên hòn đảo nhiệt đới không có người ở của Olorua (18 ° 36'19 " S 178 ° 45'15 " W) tại Thái Bình Dương cho. 60 ngày mà không có thức ăn hoặc thiết bị để giúp anh ta tồn tại ", Ed Stafford: Naked Castaway" đã được phát sóng trên kênh Discovery tại Anh tháng 3 năm 2013 và "Naked Castaway " (phiên bản Mỹ) phát sóng tại Mỹ vào tháng Tư cùng năm. Cuốn sách Stafford của 60 ngày trong sự cô lập là do được phát hành tại Anh (Virgin Books) vào tháng 6 năm 2014 và ở Mỹ (Penguin Books) vào tháng 9 năm 2014.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

    Cụm từ cho dân sale

    Sumit a report: Nộp báo cáo
    Proposed budget: Ngân sách đề án
    Annual convention: Hội nghị thường niên
    Market trend:Xu hướng thị trường
    Attend a meeting:Thanh dự cuộc họp
    Behind schedule: Muộn so với dự định
    Arrive ontime: Tới nơi đúng giờ
    Meet a deadline: Kịp thời hạn
    Outline one' s presentation: Làm dàn bài cho một bản tường trình

    Business associate: Đồng nghiệp, đối tác làm ăn
    New arrival: SP mới
    Competitive price: Giá thấp
    Defective product: Sản phẩm bị lỗi
    Gift certificate: Phiếu quà tặng
    Special promotion: Chiến dịch khuyến mãi đặc biệt
    Storage space: Nơi lưu trữ
    Product specification: Thông số kỹ thuật sản phẩm
    Grocery store: Cửa hàng tạp hoá
    Make a payment: Thanh toán
    Get a refund: Hoàn lại tiền

    Cụm từ không thể không nhớ khi đi thi toeic

    sales representative: người phụ trách kinh doanh
    work overtime: làm thêm giờ
    heavy workload: công việc vất vả
    renovate an office building: cải tiến toà nhà văn phòng
    office relocation: di chuyển công ty
    reception desk: quầy lễ tân
    shipping charge: CP gửi hàng
    express mail: chuyển phát nhanh
    Make a delivery: chuuyển phát
    billing slip: yêu cầu thanh toán
    sign for the package: ký nhận hàng
    leave the message: để lại tin nhắn
    make an arrangemnent: chuẩn bị, sắp xếp
    sign up for the work shop: đăng ký dư hội thảo
    job opening: tuyển người
    reschedule a job interview: thay đổi lịch phỏng vấn
    boarding pass: vé lên máy bay
    travel agency: đại lý du lịch
    leading supplier: nhà cung cấp chính
    physical check up: khám sức khoẻ.

    Thứ Tư, 2 tháng 8, 2017

    Chia sẻ bí kiếp có việc làm như ý

    Tôi từng là sinh viên kế toán mới ra trường nộp nhiều đơn xin việc nhưng bị từ chối , lúc đó tôi đã chấp nhận làm trái ngành từ bán nội thất đến làm thống kê, làm thủ kho với mức lương rẻ bèo để học kinh nghiệm.
    Tôi chỉ đăng những tin mua bán rao vặt để tìm việc chứ chưa biết tạo CV tiếng Anh nữa, lúc đó tiếng Anh tôi quá tệ, kinh nghiệm không có nên hầu như không có những nhà tuyển dụng nào tìm đến tôi.
    Khi vào làm công ty nước ngoài tôi rất buồn vì hầu như không nghe được sếp nói, mãi đến 6 tháng tiếng Anh của tôi mới khá hơn. Sau 2 năm làm việc, nhờ làm sổ sách tiếng Anh nên tôi học được vốn từ không hề nhỏ.

     Tôi đã rất nổ lực tìm việc khác  để nâng cao thu nhập, hầu như các trang tìm việc phổ biến như: timviecnhanh, vieclam 24h, careerlink, vietnamwork, workbank, careerbuilder, tôi đều tạo hồ sơ. Tôi đọc đi đọc lại hồ sơ bằng tiếng Anh và chỉnh sửa nhiều lần để CV đẹp hơn.

    Để có công việc như ý tôi chỉ lọc và đọc những công việc có mức lương và địa điểm làm viêc, như tôi muốn. Sau đó tôi đọc sơ mô tả công việc.Tôi đã nghiên cứu và tạo một sồ sơ tiếng Anh vô cùng chi tiết. Khi đọc thấy  công việc nào phù hợp tôi apply ngay, tôi không đọc bỏ sót một tin đăng nào.
    Lúc đó tôi có yêu cầu lương quá cao nhưng thật ra cái gì cũng có giá của nó , bạn yêu cầu lương thấp nhưng việc phù hợp thì vẫn OK hơn lương cao mà phải làm một đống việc bạn không yêu thích với một áp lực quá lớn, nếu vậy thì nó không gọi là ổn định được.
    Lúc đó tôi đã giảm mong ước của tôi xuống một chút để tìm được công việc phù hợp hơn.

    Sếp và nhân sự , quản lý trực tiếp của  bạn là rất quan trọng nên nếu bạn đi phỏng vấn thấy sếp, nhân sự hay quản lý trực tiếp của bạn có chút vấn đề về ứng xử thì bạn nên cân nhắc lại vì công việc đó có thể tốt nhưng môi trường không được tốt.

    Quả đúng như vậy có nhiều nhân sự công ty lớn tìm đến tôi: Phú Mỹ Hưng, Korean Air, Pepsi, Vietjet air , một công ty đồ hiệu nổi tiếng nhất Việt Nam, CT group,... Tôi thật sự biết ơn họ vì ít nhất  tôi biết được nếu ta cố gắng thì sẽ có cơ hội chứ không phải là có tiền mới có việc tốt. Nó khác hẳn với 2 năm trước khi tôi nộp hồ sơ mà rất ít chỗ gọi . Tuy nhiên ở công ty lớn bạn chỉ làm một mảng , khả năng thăng tiến của bạn không cao, stress nhiều nên bạn cần cân nhắc. Với độ tuổi của tôi dù tôi có giỏi đến mấy cũng  chịu sự quản lý của những"ma cũ" mà tôi không chắc họ có thực sự giỏi hay không, nhưng tôi chỉ chắc họ chỉ nắm ở mảng của họ mà tôi thì thích được làm rộng hơn và học hỏi nhiều hơn. Tôi không đặt nặng việc làm ở công ty nổi tiếng.

    Dù tiếng Anh trong lĩnh vực kế toán tôi rất khá nhưng khi đi phỏng vấn thỉnh thoảng tôi vẫn ấp úng vì có một số câu tôi không nghe được do họ phát âm không như kiểu tôi hay nghe. Tôi về tìm hiểu những câu hỏi và phỏng vấn tiếng Anh, tự viết câu trả lời cho mình và học thuộc từ đó tôi không lo phỏng vấn tiếng Anh nữa. Hiện nay tôi đã 27 tuổi và đã chọn cho mình một vị trí  tốt ở một công ty có vốn đầu tư nước ngoài, tuy lương không quá cao nhưng tôi thấy rất thoải mái.

    Thứ Ba, 1 tháng 8, 2017

    Cách trả lời 9 câu hỏi phỏng vấn xin việc bằng tiếng Anh, rất bổ ích nhé

    Cách trả lời 9 câu hỏi phỏng vấn tiếng Anh thường gặp

    Giới thiệu bản thân, bằng cấp và kinh nghiệm là những câu hỏi cơ bản ứng viên thường nhận được trong bất kỳ buổi phỏng vấn nào.

    9-cau-hoi-phong-van-co-ban-va-cach-tra-loi
    Kỹ năng phỏng vấn đóng vai trò quan trọng giúp bạn chứng tỏ được năng lực của mình, từ đó xin được công việc mong muốn. Buổi phỏng vấn có thể kéo dài chỉ trong 10 phút nhưng cũng có khi suốt một giờ với những câu hỏi khác nhau từ nhà tuyển dụng.
    Dưới đây là 9 câu hỏi thường gặp và cách trả lời trong các buổi phỏng vấn. Các cụm diễn đạt chính được in nghiêng, người dùng có thể thay đổi các nội dung còn lại để phù hợp với hoàn cảnh của mình.
    1. How would you describe yourself? - Anh miêu tả bản thân mình như thế nào
    (Tương tự: What are your strengths/positive traits? Why should we hire you?)
    I consider myself hardworking/reliable/dependable/helpful/outgoing/organized /honest/cooperative. (Tôi thấy mình là người chăm chỉ/đáng tin/đáng tin cậy/được việc/hướng ngoại/có tổ chức)
    I’m a team-player/an experienced team-leader/a seasoned (experienced) professional/a dedicated worker. (Tôi là người có tinh thần đồng đội/một trưởng nhóm có kinh nghiệm/chuyên gia nhiều kinh nghiệm/nhân viên tận tụy)
    I’m good at dealing with people/handling stress. (Tôi giỏi thỏa hiệp với mọi người/giải quyết vấn đề áp lực)
    I pay attention to details. (Tôi là người chú trọng tiểu tiết)
    I understand my customers’ needs. (Tôi hiểu khách hàng của mình cần gì)
    I learn quickly and take pride in my work. (Tôi tiếp thu nhanh và tự hào vào những gì mình làm được)
    - I love challenges and getting the job done. (Tôi thích thử thách và yêu cảm giác hoàn thành nhiệm vụ)
    2. What kind of qualifications do you have? - Anh có những bằng cấp gì?
    I graduated in IT from the University of London. (Tôi tốt nghiệp ngành IT ở Đại học London)
    I hold a master’s degree (MA)/a bachelor’s degree (BA) in Modern Languages from the University of New York.  (Tôi sở hữu bằng thạc sĩ/cử nhân ngành Ngôn ngữ Hiện đại của Đại học New York)
    - I took one year accounting training program at Oxford College. (Tôi dành một năm cho chương trình kế toán ở Cao đẳng Oxford)
    I haven’t done any formal training for this job, but I have worked in similar positions and have ten years of experience in this field. (Tôi không được đào tạo bài bản cho công việc này nhưng tôi đã từng đảm nhận vị trí tương tự và có 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này)
    9-cau-hoi-phong-van-co-ban-va-cach-tra-loi-1
    3. Why did you leave your last job? - Vì sao anh nghỉ công việc trước?
    I was laid off/made redundant, because the company relocated/downsized /needed to cut costs. (Tôi đã bị cho nghỉ việc/trở thành nhân sự thừa vì công ty tái cơ cấu/thu nhỏ quy mô/cần cắt giảm chi phí)
    I wanted to focus on finding a job that is nearer to home/that represents new challenges/where I can grow professionally. (Tôi muốn tìm một công việc gần nhà hơn/mang đến những thử thách mới/giúp tôi phát triển một cách chuyên nghiệp)
    4. What do you do in your current role? - Vai trò ở công việc hiện tại của anh là gì?
    I’m responsible for the recording and conveying messages for the departments. (Tôi chịu trách nhiệm ghi âm và chuyển tin nhắn đến các phòng)
    I ensure that high standard of customer care is maintained. (Tôi đảm bảo việc duy trì chất lượng chăm sóc khách hàng)
    I liaise with the Business Development and Business Services Units. (Tôi kết nối hai đơn vị dịch vụ kinh doanh và phát triển kinh doanh với nhau)
    I deal with incoming calls and correspond with clients via e-mails. (Tôi giải quyết các cuộc gọi tới và trả lời khách hàng thông qua email)
    I’m in charge of the high-priority accounts. (Tôi có trách nhiệm với những tài khoản cần ưu tiên)
    5. What relevant experience do you have? - Anh có kinh nghiệm gì liên quan tới công việc?
    Lưu ý: nên sử dụng thì Hiện tại Hoàn thành hoặc Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn để nói về những kinh nghiệm mình từng có trong quá khứ và vẫn đang tiếp tục ở hiện tại
    I have worked as a Sales Representative for several years. (Tôi từng đảm nhiệm vị trí Đại diện Kinh doanh trong nhiều năm qua)
    - I have great people skills: I’ve been working in Customer Service and been dealing with complaints for five years. (Tôi có kỹ năng làm việc tốt với mọi người vì từng làm ở bộ phận dịch vụ khách hàng và giải quyết các khiếu nại trong năm)
    6. Why would you like to work for us? - Vì sao anh mong muốn làm việc cho chúng tôi?
    I would like to put into practice what I learned at university. (Tôi mong muốn được áp dụng những gì được học ở trường vào thực tế)
    I’ve always been interested in E-Commerce/Marketing/and your company excels (is one of the best) in this field. (Tôi luôn quan tâm đến thương mại điện tử/marketing và công ty của ông đi đầu trong lĩnh vực này)
    9-cau-hoi-phong-van-co-ban-va-cach-tra-loi-2
    7. What are your weaknesses/negative traits?
    I’m a perfectionist and I may be too hard on myself or my co-workers sometimes. (Tôi là người theo chủ nghĩa hoàn hảo và có lúc quá hà khắc với bản thân và đồng nghiệp)
    I might need to learn to be more flexible when things are not going according to plan. (Tôi nên học cách trở nên linh động hơn khi mọi thứ không như kế hoạch)
    - I occasionally focus on details instead of looking at the bigger picture. I’m learning how to focus on the overall progress as well. (Thi thoảng, tôi bị quá chú tâm vào chi tiết và không chú ý đến toàn cảnh. Tôi đang học cách nhìn vào toàn quá trình)
    8. When can you commence employment with us? - Khi nào anh có thể bắt đầu làm việc với chúng tôi?
    (Tương tự: When can you start work?)
    I will be available for work in January, next year. (Tôi sẵn sàng cho công việc này vào tháng một năm sau)
    I can start immediately. (Tôi có thể bắt đầu ngay)
    I have to give three weeks’ notice to my current employer, so the earliest I can start is the first of February. (Tôi cần 3 tuần để thông báo với sếp hiện tại, vì vậy, tôi có thể bắt đầu sớm nhất vào 1/2)
    9. Do you have any questions? - Anh còn câu hỏi nào nữa không?
    What would be the first project I’d be working on if I was offered the job? (Nếu tôi được nhận công việc này, dự án đầu tiên mà tôi được tham gia là gì?)
    Who would I report to? Who would I be working closely with? (Tôi sẽ báo cáo công việc với ai? Tôi sẽ làm biệc nhiều với ai?)
    When will I get an answer? How soon can I start? (Khi nào tôi sẽ nhận được kết quả? Tôi có thể bắt đầu đi làm từ khi nào?)
    Y Vân (theo My English Teacher)

    Lập bảng cân đối kế toán theeo thông tư 200

    Tên đơn vị:  Công Ty Kế toán Thiên Ưng

    Địa chỉ: Lô B11. Số 9A. Ngõ 233 Xuân Thủy, Cầu giấy, Hà Nội
    MST:  010523659
    http://ketoanthienung.net/
    BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 
    Từ ngày 01/01/2015   đến 31/12/2015
    TÀI SẢN MÃ SỐ T.MINH  SỐ C. NĂM   SỐ Đ NĂM 
    1 2                  3  4   5 
    A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150) 100       18.345.027.778                                -  
    I. Tiền và các khoản tương đương tiền (110=111+112) 110       18.044.200.000                                -  
    1. Tiền 111  V.01           18.044.200.000                          -   dư nợ 111, 112,113
    2. Các khoản tương đương tiền 112                            -                            -   dư nợ 1281. 1288 ( các khoản đầu tư có thời gian đáo hạn <= 3 tháng)
    II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn (120=121+129) 120  V.02                                    -                                  -  
    1. Chứng khoán kinh doanh 121                            -                            -   dư nợ 121
    2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)  122                            -                            -   dư có 2291( ghi số âm)
    3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123                            -                            -   dư nợ 1281, 1282, 1288( các khoản có thời gian đáo hạn trên 3 tháng đến 12 tháng)
    III. Các khoản phải thu ngắn hạn
    (130 = 131 + 132 + 133 + 134 + 135 + 139)
    130                                   -                                  -  
    1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng  131                            -                            -   Dư nợ chi tiết TK 131( thời hạn thu hồi <= 12 tháng)
    2. Trả trước cho người bán ngắn hạn 132                            -                            -   Dư nợ chi tiết TK 331( thời hạn thanh toán <= 12 tháng)
    3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133                            -                            -   Dư nợ chi tiết 1362, 1363, 1368( thời hạn thu hồi <= 12 tháng)
    4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134                            -                            -   Dư nợ 337
    5. Phải thu về cho vay ngắn hạn 135                            -                            -   Dư nợ 1283( thời hạn thu hồi <= 12 tháng)
    6. Các khoản phải thu ngắn hạn khác 136  V.03                             -                            -   Dư nợ 1385, 1388, 334, 338, 141, 244( thời hạn thu hồi <= 12 tháng)
    7. Tài sản thiếu chờ xử lý 137                            -                            -   Dư nợ 1381
    8. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139                            -                            -   Dư có 2293( ghi số âm)
    IV. Hàng tồn kho (140 = 141 + 149) 140                33.361.111                                -  
    1. Hàng tồn kho 141  V.04                 33.361.111                          -   Dư nợ 152, 153, 154,155,156,157, 158( thời hạn luân chuyển sử dụng <= 12 tháng)
    2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149                            -                            -   Dư có 2294 (ghi số âm)
    V. Tài sản ngắn hạn khác
    (150 = 151 + 152 + 154 + 158)
    150             267.466.667                                -  
    1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151                  8.166.667                          -   Dư nợ 242( thời gian phân bổ, sử dụng <= 12 tháng)
    2. Thuế GTGT được khấu trừ 152               259.300.000                          -   Dư nợ 133
    3. Thuế và các khoản khác phải thu nhà nước 153  V.05                             -                            -   Dư nợ 333
    4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154                            -                            -   Dư nợ 171
    5. Tài sản ngắn hạn khác 155                            -                            -   Dư nợ 2288( thời hạn thu hồi <= 12 tháng)
    B - TÀI SẢN DÀI HẠN
    (200=210+220+240+250+260)
    200          2.509.222.222                                -  
    I- Các khoản phải thu dài hạn
    (210 = 211 + 212 + 213 + 218 + 219)
    210                                   -                                  -  
    1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211                            -                            -   Dư nợ 131( thời hạn thu hồi >12 tháng)
    2. Trả trước cho người bán dài hạn 212                            -                            -   Dự nợ 331( thời hạn thanh toán > 12 tháng)
    3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213                            -                            -   Dư nợ 1361( sau khi bù trừ với các khoản phải trả nội bộ về vốn)
    4. Phải thu dài hạn nội bộ 214 V.06                            -                            -   Dư nợ 1362, 1368, 1363( thời hạn thanh toán > 12 tháng)
    5. Phải thu về cho vay dài hạn 215 Dư nợ 1283( thời hạn thu hồi > 12 tháng)
    4. Phải thu dài hạn khác 216  V.07                             -                            -   Dư nợ 1385, 1334, 338, 141, 244( thời hạn thu hồi > 12 tháng)
    5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219                            -                            -   Dư có 2293( ghi số âm)
    II. Tài sản cố định (220 = 221 + 224 + 227 + 230) 220          2.458.333.333                                -  
      1. Tài sản cố định hữu hình (221 = 222 + 223) 221 V.08          2.458.333.333                                -  
     - Nguyên giá 222            2.500.000.000                          -   Dư nợ 211
     - Gía trị hao mòn luỹ kế (*) 223               (41.666.667)                          -   Dư có 2141
      2. Tài sản cố định thuê tài chính (224 = 225 + 226) 224 V.09                                   -                                  -  
     - Nguyên giá 225                            -                            -   Dư nợ 212
     - Gía trị hao mòn luỹ kế (*) 226                            -                            -   Dư có 2142
    áng 227 V.10                                   -                                  -  
     - Nguyên giá 228                            -                            -   Dư nợ 213
     - Gía trị hao mòn luỹ kế (*) 229                            -                            -   Dư có 2143
    III. Bất động sản đầu tư (240 = 241 + 242) 230 V.12                                   -                                  -  
     - Nguyên giá 231                            -                            -   Dư nợ 217
     - Gía trị hao mòn luỹ kế (*) 232                            -                            -   Dư có 2147( ghi số âm)
    IV. Tài sản dở dang dài hạn  240 V.11                                   -                                  -  
    1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn  241                                   -                                  -   Dư nợ 154( thời gian luân chuyển > 12 tháng) và dư có 2294 khoản dự phòng tương ứng
    2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242                                   -                                  -   Dư nợ 241
    V. Đầu tư tài chính dài hạn
    (250 = 251 + 252 + 258 + 259)
    250                                   -                                  -  
    1. Đầu tư vào công ty con 251                            -                            -   Dư nợ 221
    2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252                            -                            -   Dư nợ 222
    3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 V.13                            -                            -   Dư nợ 2281
    4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 254                            -                            -   Dư có 2292 ghi số âm
    5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255                            -                            -   Dư nợ 1281, 1282,1288( thời gian đáo hạn > 12 tháng)
    VI. Tài sản dài hạn khác (260 = 261 + 262 + 268) 260                50.888.889                                -  
    1. Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14                50.888.889                          -   Dư nợ 242( thời gian phân bổ sử dụng > 12 tháng)
    2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21                            -                            -   Dư nợ 243
    3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263                            -                            -   Dư nợ 1534 và dư có 2294 khoản dự phòng tương ứng
    4. Tài sản dài hạn khác 268                            -                            -   Dư nợ 228 ( thời hạn thu hồi > 12 tháng)
    TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) 270       20.854.250.000                                -  
    NGUỒN VỐN
    A - NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 330) 300          1.879.500.000                                -  
    I. Nợ ngắn hạn
     (310 = 311 + 312 +  ... + 319 + 320 + 323)
    310          1.879.500.000                                -  
    1. Phải trả người bán ngắn hạn                                                                       311 V.15            1.877.500.000                          -   Dư có 331( thời gian thực hiện <= 12 tháng)
    2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn                                                                 312                            -                            -   Dư có chi tiết 131( thời gian thực hiện <= 12 tháng)
    3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước                                                               313                  2.000.000                          -   Dư có 333
    4. Phải trả người lao động                                                                           314 V.16                            -                            -   Dư có 334
    5. Chi phí phải trả ngắn hạn                                                                         315                            -                            -   Dư có 335( thời gian thu hồi <= 12 tháng )
    6. Phải trả nội bộ ngắn hạn                                                                          316 V.17                            -                            -   Dư có 3362, 3363, 3368( thời gian thu hồi <= 12 tháng)
    7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng                                                  317                            -                            -   Dư có 337
    8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn                                                                 318                            -                            -   Dư có 3387( thời gian thực hiện <= 12 tháng)
    9. Phải trả ngắn hạn khác                                                                            319                            -                            -   Dưc có 338( trừ 3387), 138, 344( thời gian thu hồi <= 12 tháng)
    10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn                                                                320 V.18                            -                            -   Dư có 341,34311( thời gian <= 12 tháng)
    11. Dự phòng phải trả ngắn hạn                                                                       321                            -                            -   Dư có 352( thời gian thực hiện <= 12 tháng)
    12. Quỹ khen thưởng phúc lợi                                                                         322                            -                            -   Dư có 353
    13. Quỹ bình ổn giá                                                                                  323                            -                            -   Dư có 357
    14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ                                                       324                            -                            -   Dư có 171
    II. Nợ dài hạn (330 = 331 + 332 + ... + 338 + 339) 330                                   -                                  -  
    1. Phải trả người bán dài hạn                                                                        331                            -                            -   Dư có 331( thời gian thực hiện>12 tháng)
    2. Người mua trả tiền trước dài hạn                                                                  332                            -                            -   Dư có 131( thời gian thực hiện > 12 tháng)
    3. Chi phí phải trả dài hạn                                                                          333 V.19                            -                            -   Dư có 335(thời gian thu hồi > 12 tháng)
    4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh                                                                 334                            -                            -   Dư có 3361
    5. Phải trả dài hạn nội bộ                                                                           335                            -                            -   Dư có 3362, 3363, 3368( thời gian thu hồi trên 12 tháng)
    6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn                                                                  336                            -                            -   Dư có 3387
    7. Phải trả dài hạn khác                                                                             337 V.20                            -                            -   Dư có 338( trừ 3337), 138, 344( thời gian thu hồi > 12 tháng)
    8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn                                                                  338                            -                            -   Dư có 3431(Dư có 34311- dư có 34312+ có 34313)( thời hạn> 12 tháng)
    9. Trái phiếu chuyển đổi                                                                             339 V.21                            -                            -   Dư có 3432
    10. Cổ phiếu ưu đãi                                                                                  340                            -                            -   Dư có 41112( giá trị cổ phiếu ưu đãi theo mệnh giá bắt buột người phát hành phải mua lại)
    11. Thuế  thu nhập hoãn lại phải trả                                                                 341                            -                            -   Dư có 347
    12. Dự phòng phải trả dài hạn                                                                        342 Dư có 352( thời gian thực hiện > 12 tháng)
    13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ                                                             343
    B. VỐN CHỦ SỬ HỮU (400=410+430) 400       18.974.750.000                                -  
    I. Vốn chủ sở hữu 410       18.974.750.000                                -  
    1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411          19.000.000.000                          -   Dư có 4111( 41111 : cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết, 41112: cổ phiếu ưu đãi là vốn csh)
    2. Thặng dư vốn cổ phần 412                            -                            -   Số dư 4112( dư có ghi dương, dư nợ ghi âm)
    3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413                            -                            -   Dư có 41113
    4. Vốn khác của chủ sở hữu  414                            -                            -   Dư có 4118
    5. Cổ phiếu quỹ (*) 415                            -                            -   Số  dư 419( dư có ghi dương, dư nợ ghi âm)
    6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416                            -                            -   Số dư 412( dư có ghi dương, dư nợ ghi âm)
    7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417                            -                            -   Dư 413 ( dư có ghi dương, dư nợ ghi âm)
    8. Quỹ đầu tư phát triển 418                            -                            -   Dư có 414( dư có ghi dương, dư nợ ghi âm)
    9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419                            -                            -   Dư có 417( dư có ghi dương, dư nợ ghi âm)
    10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420                            -                            -   Dư có 418( dư có ghi dương, dư nợ ghi âm)
    11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421               (25.250.000)                          -  
    - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a                           -                           -   Số dư 4211( có ghi dương, dư nợ ghi âm)
    - LNST chưa phân phối kỳ này 421b              (25.250.000)                         -   Số dư 4212( dư có ghi dương, dư nợ ghi âm)
    12. Nguồn vốn đầu tư XDCB 422                            -                            -   Dư có 441
    II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430                                   -                                  -  
    2. Nguồn kinh phí 431 V.23                            -                            -   Chênh lệch giữa ghi có 461 và dư nợ 161
    3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432                            -                            -   Số dư có 466
    TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400) 440       20.854.250.000                                -  
    Hà Nội, Ngày 31 tháng 12 năm 2015
                              -                           -   OK
    Người ghi sổ
    (Ký, họ tên)
    Kế toán trưởng
    (Ký, họ tên)
     Giám Đốc
    (Ký, họ tên) 
    Lã văn Nam Nguyễn thị An  Lã văn Nam 
    - Số chứng chỉ hành nghề;
    - Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán
    Ghi chú:
    (1)    Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
    (2)    Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
    (3)    Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm“ có thể ghi là “31.12.X“; “Số đầu năm“ có thể ghi là “01.01.X“. 
    (4) Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề,  tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.